| | | Thứ hai 18.5 | Thứ ba 19.5 | Thứ tư 20.5 | Thứ năm 21.5 | Thứ sáu 22.5 |
| NHÓM 06-12 THÁNG NHÓM 13-18 THÁNG | SÁNG | Bột/cháo ếch khoai lang. Sữa | Bột/Cháo cua bí xanh. Sữa | Bột/Cháo thịt bò đậu Hà lan. Sữa | Bột/Cháo thịt bò bông cải. Sữa | Bột/Cháo gà nấm hương. Sữa |
| TRƯA | Bột/Cháo cá điêu hồng cà chua | Bột/Cháo tôm nấu bầu | Bột/Cháo cá chẽm mồng tơi, rau dền | Bột/Cháo thịt heo khoai tây | Bột/Cháo cá chẽm cải thìa |
| XẾ | Bột/Cháo tôm cà chua. Sữa | Bột/Cháo yến mạch hạt điều. Sữa | Bột/Cháo mực cải thìa. Sữa | Bột/Cháo lươn mồng tơi. Sữa | Cháo cá bớp cải thảo. Sữa |
| TR. MIỆNG | Yaourt | Ép dưa hấu | Chuối | Sữa chua | Bánh plan |
| SDD | Phômai | Phô mai | Phô mai | Phô mai | Phô mai |
| NHÓM 19-24 THÁNG NHÓM 25-36 THÁNG | SÁNG | Mì Quãng thịt ếch Sữa | Miến cua Sữa | Bún bò Huế Sữa | Bánh sandwich, phô mai. Sữa | Phở gà Sữa |
| TRƯA | Cá điêu hồng nấu ngũ liễu Canh cà chua trứng | Lá: Sườn non rim mặn, Canh bầu tôm Liên hoan Mầm, chồi: KFC, khoai tây chiên | Cá chẽm chưng tương Canh bí xanh | Liên hoan Lá: Gà rán KFC, pizza khoai tây chiên. Mầm, chồi: Soup dinh dưỡng, bánh sữa hột gà | Cá bớp kho Canh cải thảo |
| XẾ | Bún gạo Sữa | Soup tóc tiên Sữa | Xôi gấc Sữa | Hủ tiếu tôm thịt Sữa | Bánh bông lan nho. Sữa |
| TR. MIỆNG | Yaourt | Ép dưa hấu | Kem | Cherry, táo envy, nho, bánh ngọt | Bánh plan |
| SDD | Phô mai | Phô mai | Phô mai | Phô mai | Phô mai |